Từ vựng
分離 (ぶんり, bunri) nghĩa là gì?
分離 (ぶんり, bunri) trong tiếng Nhật nghĩa là tách rời, phân ly.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんり |
|---|
| Romaji | bunri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbunri
tách rời, phân ly
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ separation; partition; detachment
Câu ví dụ
ごみは種類ごとに分離して捨てる。
Rác được tách theo từng loại rồi mới vứt.
政治と宗教の分離が求められている。
Người ta yêu cầu tách biệt chính trị và tôn giáo.