Từ vựng
本音 (ほんね, honne) nghĩa là gì?
本音 (ほんね, honne) trong tiếng Nhật nghĩa là suy nghĩ thật, ý định thật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんね |
|---|
| Romaji | honne |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghonne
suy nghĩ thật, ý định thật
- 1danh từ real intention; motive; true opinion
Câu ví dụ
彼女は本音を隠すのが上手だ。
Cô ấy rất giỏi che giấu suy nghĩ thật của mình.
友人にようやく本音を打ち明けた。
Cuối cùng tôi đã thổ lộ suy nghĩ thật với bạn.