Từ vựng
万能 (ばんのう, bannou) nghĩa là gì?
万能 (ばんのう, bannou) trong tiếng Nhật nghĩa là vạn năng, đa dụng, toàn năng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばんのう |
|---|
| Romaji | bannou |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbannou
vạn năng, đa dụng, toàn năng
- 1tính từ の · danh từ đa năng, dùng cho mọi việc, đa dụngall-purpose; utility; universal
- 2tính từ の · danh từ toàn năng, vạn năng, giỏi mọi mặtall-powerful; almighty; omnipotent
Câu ví dụ
このナイフは万能で便利だ。
Con dao này đa dụng và tiện lợi.
お金は万能ではないと気づいた。
Tôi nhận ra tiền bạc không phải là vạn năng.