Từ vựng
滅ぼす (ほろぼす, horobosu) nghĩa là gì?
滅ぼす (ほろぼす, horobosu) trong tiếng Nhật nghĩa là tiêu diệt, hủy diệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほろぼす |
|---|
| Romaji | horobosu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghorobosu
tiêu diệt, hủy diệt
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to destroy; to overthrow; to wreck
Câu ví dụ
戦争が一つの国を滅ぼした。
Chiến tranh đã hủy diệt một quốc gia.
欲望が身を滅ぼすこともある。
Đôi khi lòng ham muốn tự hủy hoại chính mình.