Từ vựng
弓 (ゆみ, yumi) nghĩa là gì?
弓 (ゆみ, yumi) trong tiếng Nhật nghĩa là cung, cây cung.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆみ |
|---|
| Romaji | yumi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyumi
cung, cây cung
- 1danh từ cây cung (vũ khí)bow (weapon)
- 2danh từ môn bắn cung, cung đạoarchery
- 3danh từ vĩ (kéo đàn violin)bow (for a violin, etc.)
Câu ví dụ
彼は弓で的を射た。
Anh ấy đã dùng cung bắn trúng bia.
祖父は昔、弓を習っていた。
Ngày xưa ông tôi từng học bắn cung.