Từ vựng
雌 (めす, mesu) nghĩa là gì?
雌 (めす, mesu) trong tiếng Nhật nghĩa là con cái, giống cái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めす |
|---|
| Romaji | mesu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmesu
con cái, giống cái
- 1danh từ · tính từ の female (animal, plant)