Từ vựng
命中 (めいちゅう, meichuu) nghĩa là gì?
命中 (めいちゅう, meichuu) trong tiếng Nhật nghĩa là trúng đích, cú đánh trúng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めいちゅう |
|---|
| Romaji | meichuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmeichuu
trúng đích, cú đánh trúng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (direct) hit; hitting the mark
Câu ví dụ
弾丸が標的に命中した。
Viên đạn đã trúng mục tiêu.
矢は的の中心に命中した。
Mũi tên đã trúng ngay tâm bia.