Từ vựng
奉仕 (ほうし, houshi) nghĩa là gì?
奉仕 (ほうし, houshi) trong tiếng Nhật nghĩa là phục vụ, cống hiến.
| Cách đọc | ほうし |
|---|---|
| Romaji | houshi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
奉仕ほうし
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoushi
phục vụ, cống hiến
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự phục vụ, phụng sự, việc hầu lễ (nhà thờ)service; ministry; attendance
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc bán rẻ hơn, phục vụ miễn phíoffering goods at a reduced price; providing a service for free
Câu ví dụ
地域社会に奉仕する。
Cống hiến cho cộng đồng địa phương.
彼女はボランティアで奉仕活動をしている。
Cô ấy đang làm hoạt động tình nguyện phục vụ.