Từ vựng
ぺこぺこ (pekopeko) nghĩa là gì?
ぺこぺこ trong tiếng Nhật nghĩa là đói meo; khúm núm cúi đầu.
| Cách đọc | ぺこぺこ |
|---|---|
| Romaji | pekopeko |
| Từ loại | tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
ぺこぺこぺこぺこ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpekopeko
đói meo; khúm núm cúi đầu
- 1tính từ -na (tượng hình) đói meo, đói cồn càovery hungry; starving; famished
- 2trạng từ · động từ (+する) (tượng hình) khúm núm cúi rạp, khom lưng nịnh nọtbowing repeatedly; kowtowing; bowing and scraping
- 3trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) móp méo, lõm vào, bẹp dúmdenting; buckling; giving (in)
Câu ví dụ
お腹がぺこぺこで倒れそうだ。
Tôi đói meo như sắp ngã quỵ.
彼は上司にぺこぺこ頭を下げた。
Anh ta khúm núm cúi đầu trước sếp.