Từ vựng
日頃 (ひごろ, higoro) nghĩa là gì?
日頃 (ひごろ, higoro) trong tiếng Nhật nghĩa là thường ngày, từ trước đến nay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひごろ |
|---|
| Romaji | higoro |
|---|
| Từ loại | trạng từ, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghigoro
thường ngày, từ trước đến nay
- 1trạng từ · danh từ thường ngày, xưa nay, vẫn thườngusually; habitually; always
- 2trạng từ · danh từ từ lâu nay, đã lâu rồifor a long time
Câu ví dụ
日頃の努力が結果に表れた。
Nỗ lực thường ngày đã thể hiện ra ở kết quả.
日頃からお世話になっております。
Cảm ơn quý vị đã luôn giúp đỡ chúng tôi từ trước đến nay.