Từ vựng ワット (watto) nghĩa là gì? ワット trong tiếng Nhật nghĩa là oát, watt. Thông tin tra cứuCách đọcワットRomajiwattoTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N1 ワットワットN1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwattooát, watt1danh từ wattCâu ví dụこの電球(でんきゅう)は60ワットだ。Bóng đèn này là 60 oát.消費電力(しょうひでんりょく)をワットで表示(ひょうじ)する。Công suất tiêu thụ được hiển thị bằng oát.