Từ vựng
方式 (ほうしき, houshiki) nghĩa là gì?
方式 (ほうしき, houshiki) trong tiếng Nhật nghĩa là phương thức, hệ thống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうしき |
|---|
| Romaji | houshiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghoushiki
phương thức, hệ thống
- 1danh từ form; method; system
Câu ví dụ
新しい方式で試験が行われた。
Kỳ thi đã được tổ chức theo phương thức mới.
この方式には改善の余地がある。
Phương thức này vẫn còn chỗ để cải thiện.