Từ vựng
メロディー (merodeii) nghĩa là gì?
メロディー trong tiếng Nhật nghĩa là giai điệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | メロディー |
|---|
| Romaji | merodeii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmerodeii
giai điệu
- 1danh từ melody; tune
Câu ví dụ
懐かしいメロディーが耳に残っている。
Giai điệu quen thuộc vẫn còn đọng lại trong tai tôi.
この曲は美しいメロディーで人気がある。
Bài hát này nổi tiếng nhờ giai điệu đẹp.