Từ vựng
富豪 (ふごう, fugou) nghĩa là gì?
富豪 (ふごう, fugou) trong tiếng Nhật nghĩa là phú hào, triệu phú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふごう |
|---|
| Romaji | fugou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfugou
phú hào, triệu phú
- 1danh từ wealthy person; millionaire
Câu ví dụ
彼は世界的に有名な富豪だ。
Anh ấy là một triệu phú nổi tiếng thế giới.
あの富豪は多額の寄付をした。
Vị phú hào đó đã quyên góp một khoản tiền lớn.