Từ vựng
待ち望む (まちのぞむ, machinozomu) nghĩa là gì?
待ち望む (まちのぞむ, machinozomu) trong tiếng Nhật nghĩa là mong mỏi, háo hức chờ đợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まちのぞむ |
|---|
| Romaji | machinozomu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmachinozomu
mong mỏi, háo hức chờ đợi
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to wait eagerly for; to look forward to
Câu ví dụ
皆が新製品の発売を待ち望んでいる。
Mọi người đang mong đợi sản phẩm mới ra mắt.
彼女は子供の誕生をずっと待ち望んでいた。
Cô ấy đã mong mỏi mãi sự chào đời của đứa con.