Từ vựng
ビジネス (bijinesu) nghĩa là gì?
ビジネス trong tiếng Nhật nghĩa là kinh doanh, công việc thương mại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ビジネス |
|---|
| Romaji | bijinesu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbijinesu
kinh doanh, công việc thương mại
Genki 2Genki 1Genki
- 1danh từ business
Câu ví dụ
このビジネスは急速に成長している。
Việc kinh doanh này đang phát triển nhanh chóng.
ビジネスの世界では信用が何より大切だ。
Trong thế giới kinh doanh, chữ tín quan trọng hơn tất cả.