Từ vựng
申し込み (もうしこみ, moushikomi) nghĩa là gì?
申し込み (もうしこみ, moushikomi) trong tiếng Nhật nghĩa là đơn đăng ký, lời yêu cầu, đề nghị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もうしこみ |
|---|
| Romaji | moushikomi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoushikomi
đơn đăng ký, lời yêu cầu, đề nghị
- 1danh từ application; entry; request
Câu ví dụ
申し込み多数のため抽選になった。
Vì số lượng đăng ký quá nhiều nên phải bốc thăm.
参加の申し込みは明日締め切られる。
Đăng ký tham gia sẽ đóng vào ngày mai.
Còn viết: 申込