Từ vựng
野心 (やしん, yashin) nghĩa là gì?
野心 (やしん, yashin) trong tiếng Nhật nghĩa là tham vọng, hoài bão; dã tâm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やしん |
|---|
| Romaji | yashin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyashin
tham vọng, hoài bão; dã tâm
- 1danh từ tham vọng, hoài bão lớnambition; aspiration
- 2danh từ dã tâm, mưu đồ đen tối, sự phản trắcsinister designs; treachery
Câu ví dụ
彼の野心は周囲の不安を招いた。
Dã tâm của anh ta khiến những người xung quanh bất an.
彼は政治家になるという野心を抱いている。
Anh ấy ôm ấp tham vọng trở thành chính trị gia.