Từ vựng
歪む (ゆがむ, yugamu) nghĩa là gì?
歪む (ゆがむ, yugamu) trong tiếng Nhật nghĩa là cong vênh, méo mó; bị bóp méo.
| Cách đọc | ゆがむ |
|---|---|
| Romaji | yugamu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
歪むゆがむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyugamu
cong vênh, méo mó; bị bóp méo
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ vênh, méo, cong, biến dạngto warp; to bend; to contort
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ lệch lạc, méo mó, cong queo (cách nhìn, tâm tính)to be perverted; to be warped (of a view, mind, etc.); to be distorted
Câu ví dụ
彼の考え方は少し歪んでいる。
Cách suy nghĩ của anh ấy hơi bị lệch lạc.
木の板が湿気で歪んでしまった。
Tấm ván gỗ đã bị cong vênh vì ẩm ướt.