Từ vựng
峰 (みね, mine) nghĩa là gì?
峰 (みね, mine) trong tiếng Nhật nghĩa là đỉnh núi, sống núi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みね |
|---|
| Romaji | mine |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmine
đỉnh núi, sống núi
- 1danh từ đỉnh núi, chóp núi, sống núipeak; summit; ridge
- 2danh từ sống dao (phần lưng của lưỡi dao)back of a blade
Câu ví dụ
刀の峰で相手を打った。
Anh ấy dùng sống kiếm đánh vào đối phương.
富士山の峰が雲に隠れている。
Đỉnh núi Phú Sĩ đang bị mây che khuất.