Từ vựng
布告 (ふこく, fukoku) nghĩa là gì?
布告 (ふこく, fukoku) trong tiếng Nhật nghĩa là công bố, sắc lệnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふこく |
|---|
| Romaji | fukoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukoku
công bố, sắc lệnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ edict; ordinance; proclamation
Câu ví dụ
政府は戒厳令を布告した。
Chính phủ đã ban bố lệnh thiết quân luật.
国王は新しい法律を布告した。
Quốc vương đã công bố đạo luật mới.