Từ vựng
不審 (ふしん, fushin) nghĩa là gì?
不審 (ふしん, fushin) trong tiếng Nhật nghĩa là đáng ngờ, nghi vấn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふしん |
|---|
| Romaji | fushin |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfushin
đáng ngờ, nghi vấn
- 1danh từ · tính từ -na doubt; suspicion; question
Câu ví dụ
警察は不審な車を止めて調べた。
Cảnh sát đã dừng và kiểm tra một chiếc xe khả nghi.
不審な人物が近所をうろついていた。
Có một người đáng ngờ lảng vảng quanh khu phố.