Từ vựng
ぶかぶか (bukabuka) nghĩa là gì?
ぶかぶか trong tiếng Nhật nghĩa là rộng thùng thình.
| Cách đọc | ぶかぶか |
|---|---|
| Romaji | bukabuka |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
ぶかぶかぶかぶか
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbukabuka
rộng thùng thình
- 1tính từ の · tính từ -na · trạng từ (tượng hình) rộng thùng thình, lụng thụng (quần áo)too large (clothing); baggy; loose-fitting
- 2tính từ の · tính từ -na · trạng từ (tượng hình) phồng lên, vênh, phình rabulging; warping
- 3trạng từ · động từ (+する) (tượng thanh) tí toe, tò te (tiếng kèn)parp; toot; blast
Câu ví dụ
兄の靴はぶかぶかで歩きにくい。
Giày của anh trai rộng quá nên khó đi.
このズボンはぶかぶかで落ちそうだ。
Cái quần này rộng thùng thình như sắp tuột.