Từ vựng
脆い (もろい, moroi) nghĩa là gì?
脆い (もろい, moroi) trong tiếng Nhật nghĩa là giòn, dễ vỡ; yếu đuối, dễ xúc động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もろい |
|---|
| Romaji | moroi |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoroi
giòn, dễ vỡ; yếu đuối, dễ xúc động
- 1tính từ -i giòn, dễ vỡ, mong manh, yếu ớtbrittle; fragile; weak
- 2tính từ -i mau nước mắt, dễ mủi lòng, dễ xúc độngtender-hearted; sentimental; easily moved
Câu ví dụ
彼女は情に脆い性格だ。
Cô ấy có tính cách dễ mềm lòng.
このお菓子は脆くて崩れやすい。
Món bánh này giòn và dễ vỡ vụn.