Từ vựng
論理 (ろんり, ronri) nghĩa là gì?
論理 (ろんり, ronri) trong tiếng Nhật nghĩa là logic, lý luận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろんり |
|---|
| Romaji | ronri |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngronri
logic, lý luận
- 1danh từ logic
Câu ví dụ
彼の説明には論理の飛躍がある。
Lời giải thích của anh ấy có bước nhảy logic.
数学は論理的な思考力を鍛える学問だ。
Toán học là môn rèn luyện tư duy logic.