Từ vựng
またがる (matagaru) nghĩa là gì?
またがる trong tiếng Nhật nghĩa là cưỡi dạng chân, ngồi vắt qua (ngựa).
| Cách đọc | またがる |
|---|---|
| Romaji | matagaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
またがるまたがる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmatagaru
cưỡi dạng chân, ngồi vắt qua (ngựa)
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ cưỡi lên (ngựa, xe đạp), dạng chân ngồi lênto mount (a horse, bicycle, etc.); to straddle; to sit astride
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ trải dài, kéo dài qua (khu vực, thời gian), bao trùmto span (an area, time, etc.); to extend over; to spread over
Câu ví dụ
彼は馬にまたがって走り出した。
Anh ấy cưỡi ngựa phóng đi.
この橋は二つの県にまたがっている。
Cây cầu này bắc qua hai tỉnh.