Từ vựng
干し物 (ほしもの, hoshimono) nghĩa là gì?
干し物 (ほしもの, hoshimono) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ đem phơi, nhất là quần áo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほしもの |
|---|
| Romaji | hoshimono |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPThoshimono
đồ đem phơi, nhất là quần áo
Câu ví dụ
母は庭で干し物をしている。
Mẹ tôi đang phơi đồ ở ngoài sân.
雨が降りそうなので干し物を取り込んだ。
Vì trời có vẻ sắp mưa nên tôi đã thu đồ phơi vào.