Từ vựng
優位 (ゆうい, yuui) nghĩa là gì?
優位 (ゆうい, yuui) trong tiếng Nhật nghĩa là ưu thế, vị thế vượt trội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうい |
|---|
| Romaji | yuui |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuui
ưu thế, vị thế vượt trội
- 1danh từ · tính từ -na predominance; superiority; ascendancy
Câu ví dụ
交渉において優位に立つ。
Chiếm ưu thế trong đàm phán.
技術力で他社より優位な立場にある。
Ở vị thế ưu thế hơn công ty khác nhờ năng lực kỹ thuật.