Từ vựng
人柄 (ひとがら, hitogara) nghĩa là gì?
人柄 (ひとがら, hitogara) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân cách, tính cách con người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひとがら |
|---|
| Romaji | hitogara |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghitogara
nhân cách, tính cách con người
- 1tính từ -na · danh từ personality; character; personal appearance
Câu ví dụ
面接では人柄を重視します。
Trong buổi phỏng vấn, chúng tôi coi trọng tính cách con người.
彼の人柄は誰からも好かれる。
Tính cách của anh ấy được mọi người yêu quý.