Từ vựng
閉口 (へいこう, heikou) nghĩa là gì?
閉口 (へいこう, heikou) trong tiếng Nhật nghĩa là bó tay, ngán ngẩm, hết chịu nổi.
| Cách đọc | へいこう |
|---|---|
| Romaji | heikou |
| Từ loại | động từ (+する), tự động từ, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
閉口へいこう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngheikou
bó tay, ngán ngẩm, hết chịu nổi
- 1động từ (+する) · tự động từ · danh từ bó tay, chịu thua, không biết làm saoto be stumped; to be at a loss; to be at one's wits' end
- 2động từ (+する) · tự động từ · danh từ phát ngán, chịu hết nổi, chán ngấyto be fed up; to be tired (of); to be unable to bear
Câu ví dụ
彼のしつこさには閉口した。
Tôi ngán ngẩm trước sự dai dẳng của anh ta.
毎日の渋滞には閉口している。
Tôi phát ngán với cảnh kẹt xe mỗi ngày.