Từ vựng
目盛 (めもり, memori) nghĩa là gì?
目盛 (めもり, memori) trong tiếng Nhật nghĩa là vạch chia, thang đo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めもり |
|---|
| Romaji | memori |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmemori
vạch chia, thang đo
Câu ví dụ
温度計の目盛りを注意深く読む。
Đọc cẩn thận các vạch chia trên nhiệt kế.
定規の目盛りが薄くて見えにくい。
Vạch chia trên thước bị mờ nên khó nhìn.