Từ vựng
連日 (れんじつ, renjitsu) nghĩa là gì?
連日 (れんじつ, renjitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là liên tiếp nhiều ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れんじつ |
|---|
| Romaji | renjitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrenjitsu
liên tiếp nhiều ngày
- 1danh từ · tính từ の · trạng từ day after day; every day
Câu ví dụ
連日の猛暑で体調を崩した。
Vì nắng nóng liên tục nhiều ngày nên tôi bị ốm.
そのニュースは連日報道されている。
Tin tức đó được đưa liên tục nhiều ngày.