Từ vựng
負傷 (ふしょう, fushou) nghĩa là gì?
負傷 (ふしょう, fushou) trong tiếng Nhật nghĩa là bị thương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふしょう |
|---|
| Romaji | fushou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfushou
bị thương
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ injury; wound
Câu ví dụ
事故で三人が負傷した。
Ba người đã bị thương trong vụ tai nạn.
選手は試合中に足を負傷した。
Vận động viên đã bị thương ở chân trong lúc thi đấu.