Từ vựng
まとめ (matome) nghĩa là gì?
まとめ trong tiếng Nhật nghĩa là bản tổng kết, phần tóm tắt; sự tập hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まとめ |
|---|
| Romaji | matome |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmatome
bản tổng kết, phần tóm tắt; sự tập hợp
- 1danh từ summary; recapitulation; aggregation
Câu ví dụ
この章の最後にまとめが書いてある。
Cuối chương này có viết phần tóm tắt.
会議の内容をまとめにして提出する。
Tôi tóm tắt nội dung cuộc họp rồi nộp lên.