Từ vựng
分裂 (ぶんれつ, bunretsu) nghĩa là gì?
分裂 (ぶんれつ, bunretsu) trong tiếng Nhật nghĩa là chia rẽ, phân tách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんれつ |
|---|
| Romaji | bunretsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbunretsu
chia rẽ, phân tách
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ split; division; break up
Câu ví dụ
党内で意見が分裂している。
Ý kiến trong nội bộ đảng đang bị chia rẽ.
細胞は分裂を繰り返して増える。
Tế bào tăng lên bằng cách lặp lại phân chia.