Từ vựng
没収 (ぼっしゅう, bosshuu) nghĩa là gì?
没収 (ぼっしゅう, bosshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tịch thu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼっしゅう |
|---|
| Romaji | bosshuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbosshuu
tịch thu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ seizure; confiscation; impounding
Câu ví dụ
密輸品は税関で没収されることになる。
Hàng lậu sẽ bị hải quan tịch thu.
授業中に使った携帯電話が没収された。
Điện thoại di động dùng trong giờ học đã bị tịch thu.