Từ vựng
発作 (ほっさ, hossa) nghĩa là gì?
発作 (ほっさ, hossa) trong tiếng Nhật nghĩa là cơn phát bệnh, co giật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほっさ |
|---|
| Romaji | hossa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghossa
cơn phát bệnh, co giật
- 1danh từ fit; attack; spasm
Câu ví dụ
彼は突然心臓発作を起こした。
Anh ấy đột nhiên lên cơn đau tim.
喘息の発作でせきが止まらない。
Ho không dứt vì lên cơn hen suyễn.