Từ vựng
見習う (みならう, minarau) nghĩa là gì?
見習う (みならう, minarau) trong tiếng Nhật nghĩa là noi gương, học theo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みならう |
|---|
| Romaji | minarau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngminarau
noi gương, học theo
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ noi gương, học theo, bắt chước aito follow (someone's) example; to imitate; to copy
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ học nghề bằng cách quan sátto learn (by observation)
Câu ví dụ
彼の誠実さを見習うべきだ。
Nên noi gương sự chân thành của anh ấy.
先輩の仕事ぶりを見習いたい。
Tôi muốn học theo cách làm việc của tiền bối.