Từ vựng
良心 (りょうしん, ryoushin) nghĩa là gì?
良心 (りょうしん, ryoushin) trong tiếng Nhật nghĩa là lương tâm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうしん |
|---|
| Romaji | ryoushin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryoushin
lương tâm
- 1danh từ conscience
Câu ví dụ
彼は良心の呵責に苦しんだ。
Anh ấy đau khổ vì sự cắn rứt lương tâm.
良心に従って正直に話した。
Tôi đã nói thật theo lương tâm mình.