Từ vựng
レース (reesu) nghĩa là gì?
レース trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc đua; ren.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | レース |
|---|
| Romaji | reesu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngreesu
cuộc đua; ren
- 1danh từ race
Câu ví dụ
決勝レースは僅差の勝負だった。
Cuộc đua chung kết là một trận so kè sít sao.
カーテンにレースの飾りが付いている。
Rèm cửa có trang trí bằng ren.