Từ vựng
漏れる (もれる, moreru) nghĩa là gì?
漏れる (もれる, moreru) trong tiếng Nhật nghĩa là rò rỉ, lọt ra; bị bỏ sót.
| Cách đọc | もれる |
|---|---|
| Romaji | moreru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
漏れるもれる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoreru
rò rỉ, lọt ra; bị bỏ sót
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ rò ra, lọt ra, hắt ra (ánh sáng), rỉ rato leak out; to escape; to come through
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ buột ra, thốt ra (tiếng thở dài, lời than)to find expression; to give vent
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ bị lộ, bị rò rỉ (thông tin)to leak out; to be divulged; to be disclosed
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ bị bỏ sót, không được đưa vào danh sáchto be omitted; to be left out; to be excluded
Câu ví dụ
ガスが漏れる音がした。
Có tiếng gas rò rỉ ra ngoài.
名簿から彼の名前が漏れていた。
Tên của anh ấy đã bị bỏ sót khỏi danh sách.