Từ vựng
武装 (ぶそう, busou) nghĩa là gì?
武装 (ぶそう, busou) trong tiếng Nhật nghĩa là vũ trang, trang bị vũ khí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶそう |
|---|
| Romaji | busou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbusou
vũ trang, trang bị vũ khí
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ arms; armament; taking up arms
Câu ví dụ
反乱軍は完全に武装していた。
Quân nổi loạn đã trang bị vũ khí đầy đủ.
警察は武装解除を呼びかけた。
Cảnh sát đã kêu gọi giải trừ vũ trang.