Từ vựng
破裂 (はれつ, haretsu) nghĩa là gì?
破裂 (はれつ, haretsu) trong tiếng Nhật nghĩa là nổ tung, vỡ; đổ vỡ đàm phán.
| Cách đọc | はれつ |
|---|---|
| Romaji | haretsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
破裂はれつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngharetsu
nổ tung, vỡ; đổ vỡ đàm phán
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự vỡ tung, nứt vỡ, nổ tungbursting; rupture; explosion
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đổ bể, đứt gánh (cuộc đàm phán, thương lượng)breakdown (of talks, negotiations, etc.); breaking off
Câu ví dụ
両国の交渉はついに破裂した。
Cuộc đàm phán giữa hai nước cuối cùng đã đổ vỡ.
水道管が破裂して水があふれた。
Đường ống nước bị nổ khiến nước tràn ra.