Từ vựng
バッテリー (batterii) nghĩa là gì?
バッテリー trong tiếng Nhật nghĩa là pin, ắc quy; cặp ném-bắt bóng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バッテリー |
|---|
| Romaji | batterii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbatterii
pin, ắc quy; cặp ném-bắt bóng
- 1danh từ pin, ắc quybattery
- 2danh từ (bóng chày) cặp ném và bắt bóng (pitcher cùng catcher)battery (pitcher and catcher)
Câu ví dụ
あの二人は名バッテリーだ。
Hai người đó là cặp ném-bắt bóng tài giỏi.
車のバッテリーが上がってしまった。
Ắc quy xe hơi đã hết điện.