Từ vựng
ベスト (besuto) nghĩa là gì?
ベスト trong tiếng Nhật nghĩa là tốt nhất; áo gi-lê.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ベスト |
|---|
| Romaji | besuto |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbesuto
tốt nhất; áo gi-lê
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ best
Câu ví dụ
全力でベストを尽くした。
Tôi đã dốc hết sức để làm tốt nhất.
彼はスーツの下にベストを着ている。
Anh ấy mặc áo gi-lê bên trong bộ vest.