Từ vựng
見逃す (みのがす, minogasu) nghĩa là gì?
見逃す (みのがす, minogasu) trong tiếng Nhật nghĩa là bỏ lỡ, bỏ sót; làm ngơ.
| Cách đọc | みのがす |
|---|---|
| Romaji | minogasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
見逃すみのがす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngminogasu
bỏ lỡ, bỏ sót; làm ngơ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ bỏ sót, để lọt, không nhận rato miss; to overlook; to fail to notice
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ cho qua, làm ngơ, nhắm mắt bỏ qua (lỗi của ai)to let pass (a matter); to overlook (e.g. a wrongdoing); to turn a blind eye to
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ bỏ lỡ (cơ hội)to pass up (e.g. an opportunity)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ (bóng chày) không vung gậy, để bóng tốt đi quato let (a good ball) go by
Câu ví dụ
大事なチャンスを見逃してしまった。
Tôi đã bỏ lỡ một cơ hội quan trọng.
彼のミスを見逃すわけにはいかない。
Không thể làm ngơ trước lỗi sai của anh ta.