Từ vựng
結び (むすび, musubi) nghĩa là gì?
結び (むすび, musubi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kết nối; phần kết; nút buộc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むすび |
|---|
| Romaji | musubi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmusubi
sự kết nối; phần kết; nút buộc
- 1danh từ đoạn kết, phần kếtending; conclusion
- 2danh từ sự gắn kết, mối nối, sự se duyênjoin; union; connecting
- 3danh từ nút thắt, việc buộc nútknot; knotting
- 4danh từ (ẩm thực) cơm nắm onigirionigiri; rice ball
Câu ví dụ
縄の結びがほどけない。
Nút buộc của sợi dây không cởi ra được.
論文の結びを考えている。
Tôi đang nghĩ về phần kết của luận văn.