Từ vựng
穂 (ほ, ho) nghĩa là gì?
穂 (ほ, ho) trong tiếng Nhật nghĩa là bông lúa; đầu nhọn.
| Cách đọc | ほ |
|---|---|
| Romaji | ho |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
穂ほ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngho
bông lúa; đầu nhọn
- 1danh từ bông (lúa, ngũ cốc), gié, bông hoa hình giéear (of a cereal plant); head; spike
- 2danh từ ngòi (bút lông), mũi (giáo), đầu nhọnpoint (of a brush, spear, etc.); tip; (pointed) head
- 3danh từ ngọn sóng, chỏm sóngcrest (of a wave)
- 4danh từ cành ghép, mắt ghép (khi ghép cây)scion (in grafting)
Câu ví dụ
風が吹くたびに麦の穂が揺れる。
Mỗi khi gió thổi, bông lúa mạch lại rung rinh.
秋になると稲の穂が黄金色に輝く。
Vào mùa thu, bông lúa ánh lên màu vàng óng.