Từ vựng
朗読 (ろうどく, roudoku) nghĩa là gì?
朗読 (ろうどく, roudoku) trong tiếng Nhật nghĩa là đọc thành tiếng, ngâm đọc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろうどく |
|---|
| Romaji | roudoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngroudoku
đọc thành tiếng, ngâm đọc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ reading aloud; recitation
Câu ví dụ
先生が詩を朗読してくれた。
Thầy giáo đã đọc thành tiếng bài thơ cho chúng tôi nghe.
子どもたちの前で絵本を朗読した。
Tôi đã đọc to cuốn truyện tranh trước mặt bọn trẻ.