Từ vựng
水気 (みずけ, mizuke) nghĩa là gì?
水気 (みずけ, mizuke) trong tiếng Nhật nghĩa là độ ẩm, lượng nước, hơi nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みずけ |
|---|
| Romaji | mizuke |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmizuke
độ ẩm, lượng nước, hơi nước
- 1danh từ lượng nước bên trong, độ ẩm, sự mọng nướcwater content; moisture; juiciness
- 2danh từ hơi nước, hơi bốc lênwater vapor (vapour); steam
- 3danh từ chứng phù nề, ứ nước trong ngườidropsy; edema; oedema
Câu ví dụ
このタオルにはまだ水気が残っている。
Chiếc khăn này vẫn còn hơi ẩm.
野菜は水気をよく切ってから炒めます。
Rau thì để ráo nước rồi mới xào.